hoc solidworks vihoth

Chi Tiết Khóa Học

Thời lượng 8 buổi
Hình thức Trực tiếp hoặc online
Mức độ Cơ bản
Người đào tạo Chuyên gia CSWP, CSWE
Điều kiện tham gia khóa học
  • Đọc hiểu bản vẽ kỹ thuật Có kinh nghiệm về thiết kế máy, kỹ thuật
ac1d81f3 5cdc 4f2f b566 0f4f142c44de

Sinh viên

Sinh viên đang theo học các ngành: Cơ khí, Chế tạo máy, Tự động hoá, Cơ điện tử, Kỹ thuật Cơ khí, Thiết kế máy, Cơ kỹ thuật,…

SSPACE Khoa hoc SolidWorks Essential

Kỹ sư

Kỹ sư thiết kế đang làm việc ở các lĩnh vực như: Thiết kế máy, Thiết kế nội thất,… muốn học nâng cao triển khai bản vẽ 2D Drawing để phục vụ cho việc gia công, sản xuất.

NỘI DUNG KHÓA HỌC

hoc solidworks co ban 2
  • Phần mềm SOLIDWORKS là gì
  • Thiết kế theo ý định như thế nào
  • Làm thế nào để ảnh hưởng đến thiết kế theo ý định
  • Các phương pháp thiết kế trong SOLIDWORKS
  • Tập tin tham khảo
  • Các đối tượng liên quan, liên kết và nhúng
  • Ví dụ về tập tin tham khảo
  • Các phương pháp mở tập tin
  • Menu tùy biến kéo xuống
  • Các phím tắt của bàn phím
  • Cây thiết kế FeatureManager
  • Hiện và ẩn các Items trong FeatureManager
  • Sử dụng thẻ Command
  • Thêm vào hoặc bỏ đi 1 tab Command Manager
  • Mở các tập tin với Design Library
  • 2D Sketching
  • Các giai đoạn trong quá trình tạo khối
  • Giới thiệu: Tạo chi tiết mới
  • Lưu chi tiết: Save As, Save As Copy
  • Giới thiệu: Xác nhận phía trên góc đồ họa của phần mềm
  • Giới thiệu: Chèn thêm đường
  • Giới thiệu: Ràng buộc trong bản phác thảo
  • Đường suy diễn (Tự động ràng buộc) 
  • Phản hồi từ phác thảo
  • Trạng thái của Phác thảo
  • Quy tắc chi phối cho bản vẽ phác thảo
  • Thiết kế theo ý định
  • Ví dụ về các ràng buộc trong phác thảo
  • Giới thiệu: Thêm ràng buộc
  • Kích thước trong SOLIDWORKS
  • Giới thiệu: Kích thước thông minh
  • Kích thước: Lựa chọn và xem trước
  • Phác thảo với hiển thị kích thước khi vẽ
  • Kích thước cho góc
  • Đùn khối
  • Luyện tập 
hoc solidworks co ban 1
  • Mô hình cơ bản
  • Chọn biên dạng tốt nhất
  • Chọn mặt phẳng
  • Chi tiết về Part
  • Hướng nhìn tiêu chuẩn
  • Giới thiệu: Liên kết hình chữ nhật
  • Giới thiệu: Chèn thêm Tangent Arc
  • Tính năng Cắt khối
  • Sử dụng công cụ Hole Wizard
  • Tạo một lỗ tiêu chuẩn Hole Wizard
  • Giới thiệu: Công cụ Hole Wizard
  • Filleting (Bo góc) 
  • Giới thiệu: Chỉnh sửa phác thảo
  • Giới thiệu: Thanh RollBack
  • Giới thiệu: Chức năng Appearances
  • Thẻ CommandManager sử dụng như thế nào
  • Giới thiệu: Xuất ra 1 bản vẽ từ 1 chi tiết đã thiết kế
  • Center Marks( Đánh dấu tâm) 
  • Giới thiệu: Model Items
  • Luyện tập 
hoc solidworks co ban
  • Bài học : Thiết kế Ratchet
  • Đùn khối với góc Draft
  • Xây dựng Handle
  • Đối xứng trong bản vẽ phác thảo
  • Giới thiệu: Các đối tượng đối xứng
  • Giới thiệu: View Normal To ( Về hướng nhìn bình thường) 
  • Giới thiệu: Vẽ đương tròn
  • Ý định thiết kế Head
  • Giới thiệu: Lệnh Cắt (Trim) 
  • Giới thiệu: Lệnh Kéo dài (Extend) 
  • Giới thiệu: Chức năng Offset from Surface
  • Các tùy chọn trong quá trình dịch chuyển bề mặt (Translate Surface) 
  • Giới thiệu: Measure
  • Luyện tập 
  • Các loại của lệnh nhân
  • Tùy chọn Nhân
  • Cây thiết kế Flyout FeatureManager
  • Axes (Trục) 
  • Nhân đối tượng theo tuyến tính ( Linear Pattern) 
  • Nhân hình học (Geometry Patterns) 
  • Nhân theo biên dạng tròn (Circular Pattern) 
  • Nhân đối xứng (Miror Patterns) 
  • Nhân một khối Solid
  • Sử dụng Nhân chỉ theo các đối tượng gốc (Patten Seed Only) 
  • Nhân theo bản phác thảo (Sketch Driven Patterns) 
  • Tự động đo kích thước trong phác thảo
  • Luyện tập 
Check Sketch for Feature
  • Ví dụ xem xét:  Tay quay
  • Revolved Features
  • Vẽ phác họa cho thành phần xoay
  • Giới thiệu: Tạo mới cung bằng lệnh 3 Point Arc
  • Một số quy tắc vẽ phác họa dành cho thành phần xoay
  • Giới thiệu:  Lệnh Revolved Feature
  • Giới thiệu: Lệnh Sketch Fillet
  • Tạo phần vành (Rim) 
  • Slots (khe, rãnh) 
  • Khối đa thân (Multibody Solids) 
  • Tạo thành phần Spoke
  • Giới thiệu: Insert Ellipse
  • Giới thiệu: Sweep
  • Rotate View (Xoay góc nhìn) 
  • Chamfer (vát góc/cạnh) 
  • Hiệu chỉnh vật liệu
  • Mass Properties – thuộc tính khối lượng
  • Tùy biến các thuộc tính khối lượng
  • SOLIDWORKS Custom Properties
  • SOLIDWORKS Simulation Xpress
  • Sử dụng SOLIDWORKS Simulation Express
  • Giao diện Simulation-Xpress
  • Simulation Study
  • Luyện tập
  • Draft Analysis
  • Giới thiệu: Insert Draft
  • Giới thiệu: Insert Shell
  • Mặt phẳng tham chiếu
  • Giới thiệu: Insert Rib
  • Giới thiệu: Convert Entities
  • Full Round Fillet – Bo tròn các mặt liền kề
  • Luyện tập
  • Tìm và sửa chữa các lỗi
  • Hộp thoại What’s Wrong
  • Các vấn đề về đường phác họa
  • Box Selection – Chọn đối tượng bằng cửa sổ
  • Check Sketch for Feature – kiểm tra đường phác họa cho thành phần
  • Repair Sketch – Sửa chữa đường phác họa
  • Magnifying Glass – kính lúp
  • Giới thiệu: Edit Sketch Plane
  • Đính kèm lại các quan hệ đồng tâm và cùng kích thước
  • FeatureXpert là gì?
  • Các thành phần đóng băng – Freezing Features
  • FilletXpert
  • FilletXpert cho các góc trong mô hình
  • DraftXpert
  • Luyện tập 
Configure Dimension Feature
  • Thay đổi thiết kế
  • Giới thiệu: Quan hệ Parent/Child
  • Công cụ tái xây dựng
  • Freeze Bar
  • Thành phần giữ kín – Feature Suppression
  • Feature Statistics – thống kê thành phần
  • Giới thiệu: Feature Statistics
  • Overdefined Sketchs – Các đường phác họa dư thừa
  • SketchXpert
  • Manual Repairs – Sửa chữa thủ công
  • Sketch Contours – đường viền phác họa
  • Giới thiệu: Khung nhìn mặt cắt
  • Luyện tập 
  • Suppress/Unsuppress
  • Sử dụng Configure Dimension/Feature
  • Chỉnh sửa các cột cấu hình
  • Cột cấu hình
  • Cột kích thước
  • Các cột thành phần
  • Hiệu chỉnh cột và hàng
  • Đổi tên thành phần và hàng kích thước
  • Xóa thành phần và hàng kích thước
  • Sử dụng chức năng Global
  • Global Variables – biến toàn cục
  • Giới thiệu: Tính năng Equations
  • Tạo Global Variables
  • Tạo và áp dụng Global Variables
  • Phân chia biến toàn cục tới các kích thước
  • Equations – Phương trình
  • Đổi tên kích thước
  • Kích thước tự điều chỉnh
  • Chức năng – Functions
  • File Properties
  • Luyện tập
  • Tạo Mặt cắt
  • Tạo View Alignment
  • Break Alignment
  • Model Views
  • Broken View
  • Aligning Views
  • Datum Feature Symbols
  • Surface Finish Symbols
  • Dimension
  • Properties
  • Centerlines
  • Geometric
  • Tolerance
  • Symbols
  • Dimension Text
  • Luyện tập
Clearance Verification solidworks
  • Giới thiệu Make Assembly from Part/ Assembly
  • Rollback Marker
  • Adding
  • Components
  • Insert Component
  • Di chuyển và xoay thành phần
  • Ràng buộc các thành phần
  • Giới thiệu : Insert Mate
  • Mate Types and Alignment
  • Các kiểu có thể ràng buộc
  • Mate Options
  • Giới thiệu công cụ: Mate Pop-up Toolbar
  • Width Mate
  • Thêm các thành phần vào lắp ghép sử dụng window explore
  • Kéo nhả từ  Open Document
  • Recent Documents
  • Giới thiệu về: Ẩn và hiện chi tiết
  • Giới thiệu về: làm trong suốt chi tiết
  • Thuộc tính các thành phần
  • Sub-assemblies
  • Smart Mates
  • Thêm một lắp ghép con
  • Mating Sub- assemblies
  • Use For Positioning Only
  • Luyện tập
  • Phân tích bộ phận lắp ráp
  • Kiểm tra độ hở
  • Giới thiệu: Clearance Verification
  • Giới thiệu: Collision Detection
  • Xem xét hiệu suất
  • Thay đổi giá trị kích thước
  • Tháo rời các bộ phận lắp ráp
  • Giới thiệu: Exploded View
  • Tháo rời bộ phận lắp
  • Tháo rời đa thành phần
  • Thay đổi hướng tháo rời
  • Thay đổi Move Manipulator
  • Sử dụng Auto-Spacing
  • Điều chỉnh Exploded
  • Tạo hiệu ứng Exploded Views
  • Bill of Materials
  • Bản vẽ lắp
  • Hiển thị Exploded Views
  • Sao chép bảng BOM từ bộ phận lắp ráp
  • Hiệu chỉnh Exploded
  • Hiệu chỉnh Explode Line Sketch
  • Luyện tập 

ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN

Mr. Hung

mR. hUNG

SOLIDWORKS

Quang png min 1

mR. qUANG

SOLIDWORKS

Mr. Hao min

mR. hAO

JETBRAINS

Mr. Duc Anh min

MR. vIET aNH

SOLIDCAM

Mr. Alex min

mR. ALEX

SOLIDCAM PROFESSIONAL

Mr. Dung min 1

MR. DUNG

SOLIDCAM

Mr. Hai Anh

MR. HAI ANH

SWOOD

mr lang min 1

MR. lANG

SOLIDWORKS EXPERT

solidworks innovations day 2025

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC

Khóa học SOLIDWORKS Cơ bản cung cấp cho bạn những kỹ thuật thiết kế cơ bản, đây chính là nền tảng để bạn mở rộng sang các modul khác trong SOLIDWORKS.

Chương trình được biên soạn theo giáo trình chính hãng SOLIDWORKS với nội dung hướng đến kỹ thuật thiết kế và giúp bạn làm chủ được các thiết kế của mình.

CAM KẾT ĐẦU RA

  • Xây dựng được mô hình 3D theo tham số.
  • Thiết kế mới và xử lý các lỗi trong quá trình thiết kế
  • Tạo các mô hình lắp ghép thành các lắp ghép tổng thể
  • Thể hiện các mô hình trên bản vẽ 2D với các chú thích kiên quan
  • Tạo các bản vẽ 2D cho các mô hình lắp ghép lớn, tạo các bảng vật liệu, phân loại chi tiết….
2. SOLIDWORKS DRAWING TOOLS DIMENSION ANNOTATION 1

HÌNH ẢNH LỚP HỌC ONLINE/OFFLINE

dsc01737
dao tao sw
2
6
5
4

Sản phẩm của Học Viên

hoc solidworks vihoth 3
hoc solidworks vihoth 2
hoc solidworks vihoth 1

CHỨNG CHỈ & FEEDBACK

chung chi cswp
chung chi solidworks
SSPACE Cap chung chi SOLIDWORKS 15

GIÁ TRỊ NHẬN ĐƯỢC KHI ĐĂNG KÝ

CHƯƠNG TRÌNH HỌC ————————————————-  4.500.000 VNĐ

Khóa học được trực tiếp đứng lớp bởi chuyên gia SOLIDWORKS, đồng thời là kỹ sư nhiều năm kinh nghiệm.

VOUCHER THI CHỨNG CHỈ SOLIDWORKS ——————-  460.000 VNĐ

Chứng chỉ Quốc tế CSWPA-Drawing Tools có giá trị trên toàn cầu được cấp bởi Hãng SOLIDWORKS.

BỘ TÀI LIỆU KÈM THEO KHÓA HỌC —————————  1.000.000 VNĐ

Bộ tài liệu được biên soạn theo tài liệu chính Hãng bởi kỹ sư/chuyên gia ViHoth

TỔNG GIÁ TRỊ KHÓA HỌC —————————————- 5.960.000 VNĐ

GIÁ HỖ TRỢ ĐẶC BIỆT

3.990.000 VNĐ

Khi đăng ký khóa học trước 25/3/2025

Giảm 500K cho học viên đang là sinh viên
Giảm 6% khi đăng ký nhóm 2 người trở lên